Trang chủ Tin tức Kế hoạch năm 2016
 

Kế hoạch các chỉ tiêu SXKD và DVKH năm 2016 của Công ty Điện lực Bình Dương

KẾ HOẠCH CÁC CHỈ TIÊU SXKD VÀ DVKH NĂM 2016

CỦA CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH DƯƠNG

 

I.         Kế hoạch thực hiện các chỉ tiêu sản xuất kinh doanh chính:

1.    Kế hoạch sản lượng điện thương phẩm: ≥ 8.940.000.000 kWh

2.    Giá bán điện bình quân: ≥ 1.616,00 đồng/kWh

3.    Tỷ lệ điện dùng để phân phối điện: ≤ 3,28%

4.    Sản lượng điện tiết kiệm: ≥ 187.740.000 kWh.

5.    Chỉ tiêu suất sự cố:

-       Sự cố kéo dài: ≤ 41,92 vụ

-       Sự cố thoáng qua: ≤ 34,177 vụ

-       Sự cố máy biến áp: ≤ 5,5 vụ

6.    Chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện:

-       Chỉ số về thời gian mất điện trung bình (SAIDI): ≤ 1.477 phút

-       Chỉ số về số lần mất điện trung bình (SAIFI): ≤ 4,91 lần

-       Chỉ số về số lần mất điện thoáng qua trung bình (MAIFI): ≤ 0,62 lần

7.    Đầu tư xây dựng và sửa chữa lưới điện:

-       Công tác đầu tư xây dựng: Theo kế hoạch, PCBD triển khai đầu tư 30 hạng mục công trình, với khối lượng đầu tư gồm: 95 km đường dây trung thế; 19 km đường dây hạ thế; tổng dung lượng là 3.510 kVA; 71 km đường dây cáp quang; một số cơ sở vật chất & phương tiện vận tải. Tổng giá trị đầu tư trong năm 2016 là 96 tỷ 768 triệu đồng.

-       Công tác sửa chữa lưới điện: Theo kế hoạch, PCBD dự kiến sẽ thực hiện sửa chữa lớn (SCL) 55 công trình SCL lưới điện, với khối lượng sửa chữa là 217 km đường dây trung thế, 17 km đường dây hạ thế, 297 MBA với tổng dung lượng là 22.570 kVA. Tổng giá trị thực hiện SCL trong năm 2016 là 26 tỷ 215 triệu đồng.

II.      Kế hoạch thực hiện các chỉ tiêu về chất lượng dịch vụ khách hàng:

Nội dung yêu cầu của khách hàng

Thời gian giải quyết của Điện lực

1. Báo mất điện

Trong vòng 2 giờ

2. Báo sự cố

Trong vòng 2 giờ

3. Báo mất an toàn điện

Giải quyết ngay

4. Báo mất điện do nợ tiền điện

Giải quyết ngay

5. Thay thế thiết bị đóng cắt, thiết bị đo đếm cho khách hàng

 

5.1. Thiết bị hạ thế

1 ngày làm việc

5.2. Thiết bị trung thế

3 ngày làm việc

6. Cấp điện hạ áp, công tơ 1 pha

 

6.1. Khách hàng ở Thành phố/Thị xã/Thị trấn

≤ 3 ngày làm việc

6.2. Khách hàng ở các xã

5 ngày làm việc

7. Cấp điện hạ áp, công tơ 3 pha

≤ 7 ngày làm việc

8. Cấp điện trung áp (phần trách nhiệm thuộc ngành điện)

≤ 10 ngày làm việc

8.1. Giai đoạn khảo sát, thỏa thuận đấu nối và các yêu cầu kỹ thuật

≤ 4 ngày làm việc

8.2. Giai đoạn nghiệm thu, ký hợp đồng mua bán điện, đóng điện

≤ 6 ngày làm việc

9. Cấp điện ngắn hạn (sử dụng dưới 12 tháng)

 

9.1. Hạ áp 1 pha ở TP/TX/TT

3 ngày làm việc

9.2. Hạ áp 1 pha ở các xã

5 ngày làm việc

9.3. Hạ áp 3 pha

7 ngày làm việc

10. Cấp điện lại theo yêu cầu

≤ 3 ngày làm việc

11. Cấp điện lại sau khi khách hàng thanh toán nợ tiền điện

≤ 8 giờ

12. Nâng công suất sử dụng điện theo yêu cầu của khách hàng

 

12.1. Hạ áp 1 pha ở TP/TX/TT

3 ngày làm việc

12.2. Hạ áp 1 pha ở các xã

5 ngày làm việc

12.3. Hạ áp 3 pha

7 ngày làm việc

12.4. Trung áp (thuộc trách nhiệm ngành điện)

≤ 10 ngày làm việc

13. Thay đổi chủ thể hợp đồng (sang tên hợp đồng)

3 ngày làm việc

14. Thay đổi mục đích sử dụng điện

≤ 3 ngày làm việc

15. Thay đổi định mức số hộ

≤ 3 ngày làm việc

16. Gia hạn hợp đồng

≤ 3 ngày làm việc

17. Thanh lý hợp đồng

≤ 3 ngày làm việc

18. Thay đổi thông tin khách hàng

≤ 2 ngày làm việc

19. Di dời công tơ điện cùng địa chỉ

≤ 3 ngày làm việc

20. Di dời, sửa chữa nhánh rẽ công tơ

≤ 3 ngày làm việc

21. Di dời trụ điện, đường dây điện

≤ 15 ngày làm việc

22. Kiểm tra hệ thống đo đếm

3 ngày làm việc

23. Phúc tra chỉ số công tơ

24 giờ

24. Kiểm tra hóa đơn

1 ngày làm việc

25. Phản ánh thái độ của nhân viên ngành điện

≤ 3 ngày làm việc

26. Ngừng cấp điện theo yêu cầu của khách hàng

1 ngày làm việc

27. Phản ánh vi phạm sử dụng điện

≤ 7 ngày làm việc

28. Hoàn trả tiền điện

≤ 24 giờ

29. Đề nghị cung cấp thông tin cho khách hàng qua Email/SMS

Giải quyết ngay

30. Tra cứu nợ tiền điện

Giải quyết ngay

31. Tra cứu chỉ số công tơ

Giải quyết ngay

32. Tra cứu giá điện

Giải quyết ngay

33. Tra cứu thủ tục cấp điện

Giải quyết ngay

34. Tra cứu lịch cắt điện

Giải quyết ngay

35. Tra cứu điểm thu tiền điện, phương thức thanh toán và các thông tin khác

Giải quyết ngay

36. Thông báo lịch cắt điện

 

36.1. Cắt điện có kế hoạch

Thông báo trước 5 ngày

36.2. Cắt điện khẩn cấp

Trong vòng 12 giờ sau khi cắt điện

37. Thông báo chỉ số và tiền điện

Trong vòng 1 ngày sau khi ghi chỉ số

38. Thông báo thông tin quan trọng liên quan về điện

Thông báo ngay khi có thông tin

In      Trở về Phòng Kinh doanh
Đầu trang